×

lỗi

Page Not Found

Glossaries

Search for glossary terms (regular expression allowed)

Glossaries

Term Main definition
chiến lược giá

Chiến lược giá là kỹ thuật định giá để tối ưu hóa doanh thu, tối ưu hóa lợi nhuận. Và không chỉ thế, định giá đúng giúp xây dựng thương hiệu chứ không làm giảm giá trị thương hiệu.

Author - Super User
Synonyms - pricing strategy
chuỗi giá trị

chuỗi giá trị là một chuỗi các hoạt động tương tự như chuỗi cung cấp, nhưng thay vì thể hiện luồng đi của hàng hóa, thì nó thể hiện giá trị, giá trị đóng góp và giá trị thu lại của các bên tham gia vào chuỗi giá trị. Chuỗi giá trị là cơ sở để phân tích và hoạch định chiến lược kinh doanh dựa trên yêu cầu năng lực và mức lợi nhuận của từng công đoạn.

Author - Super User
Lượt đọc - 61
Synonyms - value chain
CVP

customer value proposition (CVP): đề xuất giá trị (đề xuất giá trị, giải pháp lợi ích cho khách hàng). Còn gọi là lời chào hàng.

Author - Super User
Lượt đọc - 36
Synonyms - CVP,đề xuất giá trị
định hướng thị trường

Là một sự xác định về mặt định hướng tư duy đối với các hoạt động, quyết định, hành động của doanh nghiệp. Theo đó, mọi quyết định của doanh nghiệp đều cân nhắc từ yếu tố thị trường. Định hướng thị trường là quan điểm mới so với quan điểm củ là định hướng nội tại, tức là doanh nghiệp làm theo ý muốn của mình mà không cần cân nhắc đến yếu tố thị trường.

Author - Super User
Lượt đọc - 53
Synonyms - market oriented
định vị thương hiệu

định vị thương hiệu (brand positioning) là khái niệm thường bị nhầm lẫn với định vị sản phẩm. Định vị sản phẩm là định vị trên thị trường để phân biệt với các đối thủ cạnh tranh (về đặc điểm sản phẩm, chức năng, lợi ích, giá...). Còn định vị thương hiệu là định hướng cho hoạt động truyền thông xây dựng cảm nhận thương hiệu. Tức là định vị trong tâm trí khách hàng, làm sao cho khách hàng dễ nhớ, nhớ với thuộc tính nào, giá trị, hình ảnh nào, cảm xúc, mối quan hệ nào ...

Author - Super User
Lượt đọc - 109
Synonyms - positioning
lợi ích cảm xúc

Khác với lợi ích chức năng vốn là những lợi ích cơ bản của sản phẩm, lợi ích cảm xúc là loại lợi ích mà nhiều khách hàng tìm kiếm và chịu trả giá cao để có được. Chính vì là lợi ích vô hình nên lợi ích này khó tạo ra hơn.

Author - Super User
Lượt đọc - 56
Synonyms - lợi ích vô hình
lợi ích chức năng

Lợi ích chức năng, còn được gọi là lợi ích lý tính, là những lợi ích, giá trị mà các tính năng của sản phẩm mang lại cho khách hàng, người tiêu dùng. Lợi ích chức năng thường dễ nhận thấy hơn so với lợi ích cảm xúc hay còn gọi là lợi ích vô hình của sản phẩm.

Author - Super User
Lượt đọc - 51
Synonyms - functional benefit,lợi ích lý tính
mạng xã hội

mạng xã hội (social network) là những tổ chức xã hội của những người có cùng nghề nghiệp, cùng mối quan tâm, cùng sở thích ... và thường sinh hoạt trên một hay nhiều nền tảng số (digital platform). Sự ra đời của mạng xã hội tạo ra một kênh marketing mới cho doanh nghiệp, thông qua các phương tiện truyền thông xã hội (social media).

Author - Super User
Lượt đọc - 172
Synonyms - social network
người có ảnh hưởng

Người có ảnh hưởng (influencer), hay còn gọi là KOL (key opinion leader) là người nổi tiếng trong một lĩnh vực và có nhiều người hâm mộ (fan). Chính vì sự nổi tiếng của họ mà họ có thể tác động đến những người hâm mộ mình, và thậm chí cả đến quần chúng những người không phải là fan hâm mộ. Marketer sử dụng KOL trong hoạt động quảng bá, truyền thông marketing nhằm gia tăng hiệu quả tác động đối với người tiêu dùng.

Author - Super User
Lượt đọc - 105
Synonyms - influencer,kol
phân khúc thị trường

Segmentation - Phân khúc thị trường hay còn gọi là phân đoạn thị trường, là kỹ thuật chia khách hàng ra thành từng nhóm, dựa trên nhu cầu, hành vi, nhân khẩu học, địa lý, giới tính, mối quan tâm, hành vi xử dụng sản phẩm, hành vi mua, kênh phân phối ưa chuộng...

Author - Super User
Synonyms - segmentation,phân đoạn thị trường
phân tích vĩ mô

Phân tích vĩ mô là viết tắt của phân tích môi trường vĩ mô (macro environment analysis) bao gồm các yếu tố chính trị, kinh tế, văn hóa, công nghệ, pháp lý và môi trường. Ngườit ta thường sử dụng công cụ PESTLE để phân tích vĩ mô.

Author - Super User
Synonyms - macro analysis,PESTLE
phân tích vi mô

Phân tích vi mô là viết tắt của phân tích môi trường vi mô (micro environment analysis) bao gồm doanh nghiệp, đối thủ, khách hàng, nhà cung cấp, sản phẩm thay thế, và sản phẩm mới. Người ta thường dùng công cụ Porter's 5 forces để phân tích vi mô.

Author - Super User
Synonyms - micro analysis,Porter's 5 forces,5-Forces
phối trộn kênh

Phối trộn kênh (channel mix) là một sự phối trộn, hỗn hợp bao gồm nhiều loại kênh khác nhau, được cân nhắc một cách tối ưu nhằm để đưa sản phẩm đến tay người tiêu dùng một cách hiệu quả nhất. Phối trộn kênh là một phần của chiến lược phân phối, hình thành hệ thống kênh phân phối của một sản phẩm.

Author - Super User
Synonyms - channel mix,omni channel,omni-channel,kênh phân phối
phối trộn marketing

Là một marketing tool, tập hợp nhiều thành phần cấu thành gói giải pháp tiếp thị, thường được gọi là marketing mix, hay đơn giản là 4P. Tùy vào nhu cầu và đặc thù của doanh nghiệp và thị trường mà người marketer có thể diễn giải thêm bớt, hoặc tách các P ra thành nhiều P khác... tùy vào nhu cầu sử dụng của mình.

Author - Super User
Lượt đọc - 3
Synonyms - marketing mix,4ps
sản phẩm

Khi nói "sản phẩm" trong môi trường marketing thì người ta thường nói đến P1 trong marketing mix - Product. Và trong bối cảnh này thì sản phẩm không chỉ có nghĩa là một sản phẩm vật chất, mà có thể là một dịch vụ, hoặc là cả hai sản phẩm cộng với dịch vụ. Hoặc cũng có thể là một giải pháp bao gồm nhiều thành phần khác nhau.

Author - Super User
Lượt đọc - 355
Synonyms - product