Glossaries

Search for glossary terms (regular expression allowed)

Glossaries

Term Main definition
ví điện tử

ví điện tử là một ứng dụng (app) như những ứng dụng khác được niêm yết trên chợ ứng dụng (app store) của các nền tảng số (digital platform). Cái khác của ví điện tử là thay vì bán hàng hóa thì nó giúp người mua thanh toán các giao dịch mua bán của họ trên các ứng dụng mà nó có kết nối. Người mua chỉ việc kết nối ví điện tử với tài khoản ngân hàng của mình, và chuyển tiền vào ví (như bỏ tiền trong ví của mình) để sử dụng khi cần. Thay vì phải cầm tiền mặt theo khi shopping thì người sử dụng chỉ cần cầm theo chiếc smartphone là có thể thực hiện mọi giao dịch.

Author - Super User
Lượt đọc - 64
Synonyms - ewallet
Value

Giá trị trong marketing là những gì có ý nghĩa đối với khách hàng. Bất kể là cái gì hữu hình hay vô hình, miễn nó có ý nghĩa, có giá trị mà đối tượng khách hàng mục tiêu mong muốn và sẵn sàng trả giá để có được.

Author - Super User
Lượt đọc - 228
Synonyms - giá trị,value
ứng dụng

ứng dụng (app - application) là phần mềm được nhà sản xuất, người cung cấp dịch vụ, người kinh doanh ... tạo ra để kết nối với người dùng, khách hàng thông qua các nền tảng số (digital platform) như Android, IOS, Windows, Google... Điểm mạnh cũng là nguyên nhân khiến ứng dụng ngày càng trở nên phổ biến là tính di động, tương tác tức thời và tiện dụng (user friendly).

Author - Super User
Lượt đọc - 82
Synonyms - app
truyền phát trực tiếp

truyền phát trực tiếp (live stream) là một phương thức truyền phát hình ảnh trực tiếp qua kênh internet. Truyền phát trực tiếp đã được thực hiện qua các kênh mass media (TV, Radio) từ rất lâu. Riêng đối với internet thì mãi đến gần đây, sau khi công nghệ truyền dữ liệu đã được cải tiến đáng kể, thì truyền phát trực tiếp bằng video qua internet mới trở nên phổ biến.

Author - Super User
Lượt đọc - 24
Synonyms - live stream
thương hiệu

Thương hiệu là tên, thuật ngữ, thiết kế, biểu tượng hoặc bất kỳ đặc điểm nào khác xác định hàng hóa hoặc dịch vụ của một người bán khác biệt với hàng hóa hoặc dịch vụ của những người bán khác. Thương hiệu được sử dụng trong kinh doanh, tiếp thị và quảng cáo để nhận biết và quan trọng là để tạo ra và lưu trữ giá trị như tài sản thương hiệu cho đối tượng được xác định, vì lợi ích của khách hàng, chủ sở hữu và cổ đông của thương hiệu. Thương hiệu tên đôi khi được phân biệt với thương hiệu chung chung hoặc cửa hàng.
Việc xây dựng thương hiệu được cho là bắt đầu từ những người Ai Cập cổ đại, những người được biết đến là những người đã tham gia vào việc xây dựng thương hiệu cho vật nuôi từ năm 2.700 trước Công nguyên. Thương hiệu được sử dụng để phân biệt gia súc của người này với gia súc của người khác bằng một biểu tượng đặc biệt được đốt vào da của con vật bằng một thanh sắt ghi thương hiệu nóng. Nếu một người lấy trộm bất kỳ con gia súc nào, bất kỳ ai khác nhìn thấy biểu tượng có thể suy ra chủ sở hữu thực sự. Thuật ngữ này đã được mở rộng để có nghĩa là một thuộc tính chiến lược cho một sản phẩm hoặc công ty, do đó "thương hiệu" giờ đây gợi ý các giá trị và lời hứa mà người tiêu dùng có thể cảm nhận và mua.
Theo thời gian, việc thực hành các đối tượng xây dựng thương hiệu đã mở rộng ra nhiều loại bao bì và hàng hóa được chào bán bao gồm dầu, rượu vang, mỹ phẩm và nước mắm và trong thế kỷ 21, mở rộng hơn nữa sang các dịch vụ (chẳng hạn như pháp lý, tài chính và y tế) , các đảng phái chính trị và con người (ví dụ: Lady Gaga và Katy Perry).
Xây dựng thương hiệu bằng cách vẽ một con bò với các biểu tượng hoặc màu sắc ở chợ trời được coi là một trong những hình thức lâu đời nhất của việc ứng dụng thương hiệu. Trong kỷ nguyên hiện đại, khái niệm thương hiệu đã mở rộng bao gồm việc người quản lý triển khai các kỹ thuật và công cụ tiếp thị và truyền thông giúp phân biệt công ty hoặc sản phẩm với đối thủ cạnh tranh, nhằm tạo ấn tượng lâu dài trong tâm trí khách hàng.
Các thành phần chính hình thành bộ công cụ của thương hiệu bao gồm bản sắc, tính cách, thiết kế sản phẩm, truyền thông thương hiệu (chẳng hạn như biểu trưng và nhãn hiệu), nhận thức về thương hiệu, lòng trung thành với thương hiệu và các chiến lược xây dựng thương hiệu (quản lý thương hiệu) khác nhau.

Author - Super User
Lượt đọc - 1
Synonyms - brand
sơ đồ thị trường

là sơ đồ thể hiện toàn bộ hoạt động của thị trường đối với một ngành hàng, một dòng, chủng loại sản phẩm. Sơ đồ thị trường có nhiều cấp. Cấp cao nhất có thể thể hiện từ gốc đến ngọn, từ nguyên liệu thô cho đến người dùng cuối. Sơ đồ thị trường là cơ sở đến phân tích và xây dựng chiến lược phân phối.

Author - Super User
Lượt đọc - 34
Synonyms - market map,bản đồ thị trường
slogan

Khẩu hiệu (slogan) là "một cụm từ ngắn và nổi bật hoặc dễ nhớ được sử dụng trong quảng cáo." Một khẩu hiệu thường có các thuộc tính đáng nhớ, rất ngắn gọn và hấp dẫn đối với khán giả. Khẩu hiệu tiếp thị, thường đi kèm với logo như là một phần của hệ thống nhận diện thương hiệu. Slogan gán thuộc tính cho thương hiệu, làm rõ ý nghĩa của thương hiệu và định vị thương hiệu.

Author - Super User
Synonyms - khẩu hiệu tiếp thị,khẩu hiệu kinh doanh
sản phẩm

Khi nói "sản phẩm" trong môi trường marketing thì người ta thường nói đến P1 trong marketing mix - Product. Và trong bối cảnh này thì sản phẩm không chỉ có nghĩa là một sản phẩm vật chất, mà có thể là một dịch vụ, hoặc là cả hai sản phẩm cộng với dịch vụ. Hoặc cũng có thể là một giải pháp bao gồm nhiều thành phần khác nhau.

Author - Super User
Lượt đọc - 191
Synonyms - product
phối trộn marketing

Là một marketing tool, tập hợp nhiều thành phần cấu thành gói giải pháp tiếp thị, thường được gọi là marketing mix, hay đơn giản là 4P. Tùy vào nhu cầu và đặc thù của doanh nghiệp và thị trường mà người marketer có thể diễn giải thêm bớt, hoặc tách các P ra thành nhiều P khác... tùy vào nhu cầu sử dụng của mình.

Author - Super User
Synonyms - marketing mix,4ps
phối trộn kênh

Phối trộn kênh (channel mix) là một sự phối trộn, hỗn hợp bao gồm nhiều loại kênh khác nhau, được cân nhắc một cách tối ưu nhằm để đưa sản phẩm đến tay người tiêu dùng một cách hiệu quả nhất. Phối trộn kênh là một phần của chiến lược phân phối, hình thành hệ thống kênh phân phối của một sản phẩm.

Author - Super User
Synonyms - channel mix,omni channel,omni-channel,kênh phân phối
phân tích vĩ mô

Phân tích vĩ mô là viết tắt của phân tích môi trường vĩ mô (macro environment analysis) bao gồm các yếu tố chính trị, kinh tế, văn hóa, công nghệ, pháp lý và môi trường. Ngườit ta thường sử dụng công cụ PESTLE để phân tích vĩ mô.

Author - Super User
Synonyms - macro analysis,PESTLE
phân tích vi mô

Phân tích vi mô là viết tắt của phân tích môi trường vi mô (micro environment analysis) bao gồm doanh nghiệp, đối thủ, khách hàng, nhà cung cấp, sản phẩm thay thế, và sản phẩm mới. Người ta thường dùng công cụ Porter's 5 forces để phân tích vi mô.

Author - Super User
Synonyms - micro analysis,Porter's 5 forces,5-Forces
phân khúc thị trường

Segmentation - Phân khúc thị trường hay còn gọi là phân đoạn thị trường, là kỹ thuật chia khách hàng ra thành từng nhóm, dựa trên nhu cầu, hành vi, nhân khẩu học, địa lý, giới tính, mối quan tâm, hành vi xử dụng sản phẩm, hành vi mua, kênh phân phối ưa chuộng...

Author - Super User
Synonyms - segmentation,phân đoạn thị trường
người có ảnh hưởng

Người có ảnh hưởng (influencer), hay còn gọi là KOL (key opinion leader) là người nổi tiếng trong một lĩnh vực và có nhiều người hâm mộ (fan). Chính vì sự nổi tiếng của họ mà họ có thể tác động đến những người hâm mộ mình, và thậm chí cả đến quần chúng những người không phải là fan hâm mộ. Marketer sử dụng KOL trong hoạt động quảng bá, truyền thông marketing nhằm gia tăng hiệu quả tác động đối với người tiêu dùng.

Author - Super User
Lượt đọc - 55
Synonyms - influencer,kol
mạng xã hội

mạng xã hội (social network) là những tổ chức xã hội của những người có cùng nghề nghiệp, cùng mối quan tâm, cùng sở thích ... và thường sinh hoạt trên một hay nhiều nền tảng số (digital platform). Sự ra đời của mạng xã hội tạo ra một kênh marketing mới cho doanh nghiệp, thông qua các phương tiện truyền thông xã hội (social media).

Author - Super User
Lượt đọc - 91
Synonyms - social network