Glossary of terms used on this site

Giải thích các thuật ngữ chuyên môn trên trang web marketingchienluoc.com.

Search for glossary terms (regular expression allowed)

Glossaries

Term Main definition
thương hiệu

Thương hiệu là tên, thuật ngữ, thiết kế, biểu tượng hoặc bất kỳ đặc điểm nào khác xác định hàng hóa hoặc dịch vụ của một người bán khác biệt với hàng hóa hoặc dịch vụ của những người bán khác. Thương hiệu được sử dụng trong kinh doanh, tiếp thị và quảng cáo để nhận biết và quan trọng là để tạo ra và lưu trữ giá trị như tài sản thương hiệu cho đối tượng được xác định, vì lợi ích của khách hàng, chủ sở hữu và cổ đông của thương hiệu. Thương hiệu tên đôi khi được phân biệt với thương hiệu chung chung hoặc cửa hàng.
Việc xây dựng thương hiệu được cho là bắt đầu từ những người Ai Cập cổ đại, những người được biết đến là những người đã tham gia vào việc xây dựng thương hiệu cho vật nuôi từ năm 2.700 trước Công nguyên. Thương hiệu được sử dụng để phân biệt gia súc của người này với gia súc của người khác bằng một biểu tượng đặc biệt được đốt vào da của con vật bằng một thanh sắt ghi thương hiệu nóng. Nếu một người lấy trộm bất kỳ con gia súc nào, bất kỳ ai khác nhìn thấy biểu tượng có thể suy ra chủ sở hữu thực sự. Thuật ngữ này đã được mở rộng để có nghĩa là một thuộc tính chiến lược cho một sản phẩm hoặc công ty, do đó "thương hiệu" giờ đây gợi ý các giá trị và lời hứa mà người tiêu dùng có thể cảm nhận và mua.
Theo thời gian, việc thực hành các đối tượng xây dựng thương hiệu đã mở rộng ra nhiều loại bao bì và hàng hóa được chào bán bao gồm dầu, rượu vang, mỹ phẩm và nước mắm và trong thế kỷ 21, mở rộng hơn nữa sang các dịch vụ (chẳng hạn như pháp lý, tài chính và y tế) , các đảng phái chính trị và con người (ví dụ: Lady Gaga và Katy Perry).
Xây dựng thương hiệu bằng cách vẽ một con bò với các biểu tượng hoặc màu sắc ở chợ trời được coi là một trong những hình thức lâu đời nhất của việc ứng dụng thương hiệu. Trong kỷ nguyên hiện đại, khái niệm thương hiệu đã mở rộng bao gồm việc người quản lý triển khai các kỹ thuật và công cụ tiếp thị và truyền thông giúp phân biệt công ty hoặc sản phẩm với đối thủ cạnh tranh, nhằm tạo ấn tượng lâu dài trong tâm trí khách hàng.
Các thành phần chính hình thành bộ công cụ của thương hiệu bao gồm bản sắc, tính cách, thiết kế sản phẩm, truyền thông thương hiệu (chẳng hạn như biểu trưng và nhãn hiệu), nhận thức về thương hiệu, lòng trung thành với thương hiệu và các chiến lược xây dựng thương hiệu (quản lý thương hiệu) khác nhau.

Author - Super User
Lượt đọc - 1
Synonyms - brand
truyền phát trực tiếp

truyền phát trực tiếp (live stream) là một phương thức truyền phát hình ảnh trực tiếp qua kênh internet. Truyền phát trực tiếp đã được thực hiện qua các kênh mass media (TV, Radio) từ rất lâu. Riêng đối với internet thì mãi đến gần đây, sau khi công nghệ truyền dữ liệu đã được cải tiến đáng kể, thì truyền phát trực tiếp bằng video qua internet mới trở nên phổ biến.

Author - Super User
Lượt đọc - 93
Synonyms - live stream