Glossary of terms used on this site

Giải thích các thuật ngữ chuyên môn trên trang web marketingchienluoc.com.

Search for glossary terms (regular expression allowed)

Glossaries

Term Main definition
phân khúc thị trường

Segmentation - Phân khúc thị trường hay còn gọi là phân đoạn thị trường, là kỹ thuật chia khách hàng ra thành từng nhóm, dựa trên nhu cầu, hành vi, nhân khẩu học, địa lý, giới tính, mối quan tâm, hành vi xử dụng sản phẩm, hành vi mua, kênh phân phối ưa chuộng...

Author - Super User
Synonyms - segmentation,phân đoạn thị trường
phân tích vĩ mô

Phân tích vĩ mô là viết tắt của phân tích môi trường vĩ mô (macro environment analysis) bao gồm các yếu tố chính trị, kinh tế, văn hóa, công nghệ, pháp lý và môi trường. Ngườit ta thường sử dụng công cụ PESTLE để phân tích vĩ mô.

Author - Super User
Synonyms - macro analysis,PESTLE
phân tích vi mô

Phân tích vi mô là viết tắt của phân tích môi trường vi mô (micro environment analysis) bao gồm doanh nghiệp, đối thủ, khách hàng, nhà cung cấp, sản phẩm thay thế, và sản phẩm mới. Người ta thường dùng công cụ Porter's 5 forces để phân tích vi mô.

Author - Super User
Synonyms - micro analysis,Porter's 5 forces,5-Forces
phối trộn kênh

Phối trộn kênh (channel mix) là một sự phối trộn, hỗn hợp bao gồm nhiều loại kênh khác nhau, được cân nhắc một cách tối ưu nhằm để đưa sản phẩm đến tay người tiêu dùng một cách hiệu quả nhất. Phối trộn kênh là một phần của chiến lược phân phối, hình thành hệ thống kênh phân phối của một sản phẩm.

Author - Super User
Synonyms - channel mix,omni channel,omni-channel,kênh phân phối
phối trộn marketing

Là một marketing tool, tập hợp nhiều thành phần cấu thành gói giải pháp tiếp thị, thường được gọi là marketing mix, hay đơn giản là 4P. Tùy vào nhu cầu và đặc thù của doanh nghiệp và thị trường mà người marketer có thể diễn giải thêm bớt, hoặc tách các P ra thành nhiều P khác... tùy vào nhu cầu sử dụng của mình.

Author - Super User
Lượt đọc - 2
Synonyms - marketing mix,4ps